Meaning of giây | Babel Free
/[zəj˧˧]/Định nghĩa
- Vật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạo thành mạng lưới bởi lực liên kết hiđrô không có chất kết dính.
- Đồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, có đế, để mang ở chân, che kín cả bàn chân.
- đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút
- Tờ kê khai việc gì.
- (toán) đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc
- Giấy chứng nhận nói chung.
- Công văn, văn kiện nói chung.
- Thư tín.
Ví dụ
“Không một giây, một phút nào tôi quên cái ơn to lớn ấy”
“Nhờ có máy móc mới, tính được từng giây góc.”
“Sách này dùng giấy rất trắng”
“Giấy khai sinh.”
“Giấy thông thành.”
“Đưa cho công an xem giấy.”
“Có chứng cớ bằng giấy tờ rành rành.”
“Giấy hợp đồng.”
“Chạy giấy.”
“Đi lâu không gửi giấy về nhà.”
“Giày da.”
“Giày cao gót.”
“Nện gót giày.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.