Meaning of ha | Babel Free
/[haːt̚˧˦ ʔaː˧˧]/Định nghĩa
- Mùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu.
- Thời gian các nhà sư tập trung để học, tu dưỡng và đọc kinh trong mùa hè.
- Thứ sò nước mặn sống thành từng mảng lớn bám vào đá.
- Vỏ hà rất sắc.
- Sâu đục khoai lang.
- Sâu ăn dưới bàn chân của một số động vật.
- Phần giữa bàn cờ tướng phân cách hai phía.
- Tht Từ đặt ở đầu câu tỏ ý bực tức.
Ví dụ
“xuân hạ thu đông”
spring, summer, fall and winter
“Lâu nay mới hả ước ao ăn hà (Tản Đà)”
“Đừng đi nước mặn mà hà ăn chân. (ca dao)”
“Củ khoai này có hà rồi.”
“Ngựa bị hà ăn chân.”
“Đưa tốt biên qua hà.”
“Hà!.”
“Xuân qua hạ đến.”
“Hết hạ sang thu.”
“Đi hạ.”
“Ngồi hạ.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.