Nghĩa của lát | Babel Free
[laːt̚˧˦]Định nghĩa
- Một thời gian ngắn ngủi.
- Dây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc.
- Miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc.
- Nhát.
- Cây to, cao trên 25m, vỏ xám tro, nứt dọc và bong mảng, lá non màu đỏ, đầu nhọn, gốc lệch, gỗ màu hồng nhạt, lõi nâu đỏ có ánh đồng, vân đẹp, thớ mịn, dùng đóng đồ gỗ quý và làm gỗ dán.
Từ tương đương
Bosanski
moment
Dansk
smagløs
Deutsch
geschmacklos
Ελληνικά
άγευστος
Suomi
mauton
Français
fade
Gaeilge
léamh
Hrvatski
moment
Magyar
íztelen
Հայերեն
անհամ
Bahasa Indonesia
tawar
한국어
맛없다
Latina
īnsulsus
Nederlands
smakeloos
Português
insípido
Српски
moment
Svenska
smaklös
తెలుగు
రుచిలేని
ไทย
จืด
Tagalog
mayapa
Türkçe
tatsız
Tiếng Việt
Nhật
Ví dụ
“cắt lát”
to cut into slices
“Lát nhớ đi học sớm đó.”
Remember to go to school early.
“Chờ tôi một lát .”
“Lát nữa ta sẽ đi.”
“Khoai thái lát phơi khô .”
“Bánh mì cắt lát tẩm đường.”
“Ngậm mấy lát gừng là khỏi ho.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free