HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

Nhật

Danh từ CEFR A1 Common
[ɲət̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.
  2. Chữ viết tắt cho Nhật Bản.
  3. Miếng mỏng thái ra.
  4. Thời ngan rất ngắn.

Từ tương đương

35 more languages

Ví dụ

Phan Châu Trinh Đạo đức và luân lí Đông Tây [Eastern and Western Ideas on Morality and Ethics]: Hiện nay có nước Anh, nước Bỉ và nước Nhật đang theo chính thể ấy. Dân trí hai nước trên đã tiến tới nhiều, cho nên quyền vua cũng đã tiến tới nhiều, cho nên quyền vua cũng giảm bớt nhưng dân cũng thương vuavua cũng vẫn yêu dân. Nước Nhật thì có kém thua nhưng đã theo chính thể lập hiến thì trước sau rồi cũng tới nơi vậy. Currently, Britain, Belgium and Japan are practicing such governance. The first two are more advanced, their monarchies are also more advanced, their monarchies are becoming more limited, but their subjects love their monarchs and vice versa. Japan is less advanced, but as long as it keeps this constitutional governance, it will get there eventually.”
“Hắn đâm nạn nhân năm nhát.”

He stabbed the victim five stabs.

“Một nhát đến tai hai nhát đến gáy. (tục ngữ)”
“Chỉ cần mấy nhát chổi là sạch.”
“Những nhát búa inh tai.”
“Mấy nhát gừng.”
“Chờ tôi một nhát nhé.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Nhật được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free