HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Nhật | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[ɲət̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.
  2. Chữ viết tắt cho Nhật Bản.
  3. Miếng mỏng thái ra.
  4. Thời ngan rất ngắn.

Từ tương đương

English bland light Nippo-

Ví dụ

“Phan Châu Trinh Đạo đức và luân lí Đông Tây [Eastern and Western Ideas on Morality and Ethics]: Hiện nay có nước Anh, nước Bỉ và nước Nhật đang theo chính thể ấy. Dân trí hai nước trên đã tiến tới nhiều, cho nên quyền vua cũng đã tiến tới nhiều, cho nên quyền vua cũng giảm bớt nhưng dân cũng thương vua mà vua cũng vẫn yêu dân. Nước Nhật thì có kém thua nhưng đã theo chính thể lập hiến thì trước sau rồi cũng tới nơi vậy. Currently, Britain, Belgium and Japan are practicing such governance. The first two are more advanced, their monarchies are also more advanced, their monarchies are becoming more limited, but their subjects love their monarchs and vice versa. Japan is less advanced, but as long as it keeps this constitutional governance, it will get there eventually.”
“Hắn đâm nạn nhân năm nhát.”

He stabbed the victim five stabs.

“Một nhát đến tai hai nhát đến gáy. (tục ngữ)”
“Chỉ cần mấy nhát chổi là sạch.”
“Những nhát búa inh tai.”
“Mấy nhát gừng.”
“Chờ tôi một nhát nhé.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Nhật used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course