lật đật
Định nghĩa
Có dáng vẻ vội vã, tất tả, như lúc nào cũng sợ không kịp.
Từ tương đương
27 more languages
Bosanskikip
Catalàa corre-cuita
Cymraegar frys
Galegoá présa
עבריתזריז
हिन्दीत्वरित
Hrvatskikip
Bahasa Indonesiaburu-buru
Italianoa stretto giro di posta
Latviešuātrums
Nederlandsinderhaast
Portuguêscom pressa
Русскийнаспех
Српскиkip
Ví dụ
“Bước đi lật đật.”
“Lúc nào cũng lật đật.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free