Nghĩa của lật đật | Babel Free
[lət̚˧˨ʔ ʔɗət̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Có dáng vẻ vội vã, tất tả, như lúc nào cũng sợ không kịp.
Từ tương đương
Bosanski
kip
Català
a corre-cuita
Cymraeg
ar frys
עברית
זריז
हिन्दी
त्वरित
Hrvatski
kip
Bahasa Indonesia
buru-buru
Italiano
a stretto giro di posta
Latviešu
ātrums
Nederlands
inderhaast
Português
com pressa
Русский
наспех
Српски
kip
Ví dụ
“Bước đi lật đật.”
“Lúc nào cũng lật đật.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free