Meaning of lắt nhắt | Babel Free
/lat˧˥ ɲat˧˥/Định nghĩa
- Quá nhỏ bé, vụn vặt, không thành tấm thành món.
- Nhiều và có hình dáng, kích thước quá nhỏ bé, sàn sàn như nhau.
Ví dụ
“Những ô ruộng lắt nhắt như bàn cờ.”
“Trồng lắt nhắt nhiều thứ cây.”
“Công việc lắt nhắt .”
“Số tiền học chúng giả lắt nhắt, đứa thì vào đầu tháng, đứa thì mồng mười .”
“Cái loạt đầu chín rải ra mỗi ngày một quả thật lắt nhắt.”
“Đàn chim ri lắt nhắt đông đặc .”
“Những đồ vật lắt nhắt trong nhà.”
“Bước đi lắt nhắt như con sáo .”
“Lớn chửa khôn lắt nhắt thơ ngây (Tản.”
“Những đàn chim sẻ lắt nhắt, đông đặc, bay rào rào (Nguyễn Thế Phương)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.