HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của lắt nhắt | Babel Free

Tính từ CEFR B2
lat˧˥ ɲat˧˥

Định nghĩa

  1. Quá nhỏ bé, vụn vặt, không thành tấm thành món.
  2. Nhiều và có hình dáng, kích thước quá nhỏ bé, sàn sàn như nhau.

Ví dụ

“Những ô ruộng lắt nhắt như bàn cờ.”
“Trồng lắt nhắt nhiều thứ cây.”
“Công việc lắt nhắt .”
“Số tiền học chúng giả lắt nhắt, đứa thì vào đầu tháng, đứa thì mồng mười .”
“Cái loạt đầu chín rải ra mỗi ngày một quả thật lắt nhắt.”
“Đàn chim ri lắt nhắt đông đặc .”
“Những đồ vật lắt nhắt trong nhà.”
“Bước đi lắt nhắt như con sáo .”
“Lớn chửa khôn lắt nhắt thơ ngây (Tản.”
“Những đàn chim sẻ lắt nhắt, đông đặc, bay rào rào (Nguyễn Thế Phương)”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lắt nhắt được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free