Meaning of vội vã | Babel Free
/[voj˧˨ʔ vaː˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Tỏ ra rất vội, hết sức muốn tranh thủ thời gian cho kịp.
- Tỏ ra vội, không kịp có sự suy nghĩ, cân nhắc.
Ví dụ
“Bước chân vội vã.”
“Vội vã lên đường.”
“Quyết định vội vã.”
“Cân nhắc cho kĩ, không nên vội vã.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.