HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của ca | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[kaː˧˧]

Định nghĩa

  1. Phu bài gồm ba con bài đánh chắn cùng loại gồm hàng văn, hàng sách hàng vạn.
  2. Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.
  3. Động vật có xương sống, sống trong nước, thở bằng mang, bơi bằng vây.
  4. Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn.
  5. Dụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít.
  6. Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v.v.).
  7. Phiên làm việc liên tục được tính là một ngày công ở xí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ.
  8. Toàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung.
  9. Thời gian học sinh học một lớp trong ngày.
  10. Trường hợp.
  11. (Y học) Trường hợp bệnh, trong quan hệ với việc điều trị.
  12. Điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương trung Trung Bộ, Nam Bộ.
  13. Bài văn vần ngắn, thường dùng để hát hoặc ngâm.
  14. Tên gọi của tự mẫu K/k.
  15. Xe ca, xe chở khách đường dài.

Từ tương đương

العربية كَا كاي كي كِيه
বাংলা কে
བོད་སྐད ཉི ཉི ཉོ
Bosanski ča čapa će če ka ka ko ko ка
Català ca peix peix
Cymraeg ce
Dansk fisk fisk
Deutsch Fisch Fisch fisch ka
Ελληνικά Κέι
Esperanto ko
Español ka peje pez
فارسی کا
Suomi kala köö
Français ka Kay poisson poisson
Gaeilge
ʻŌlelo Hawaiʻi
עברית קי
हिन्दी के
Hrvatski ča čapa će če ka ka ка
Magyar hal hal
Հայերեն ձուկ
Bahasa Indonesia ka
Íslenska
Italiano cappa
日本語 ケー けい
ქართული თევზი
한국어 케이
Kurdî bet bêt ça ça çapa ce çê ce ka ka ka key key ko ko ko کا کا
Latina ka
ລາວ ປາ ປາ ປ່າ
Bahasa Melayu ikan ke
မြန်မာဘာသာ ကေ ငါ ငါး ငါ ငှါး
Nederlands kaa vis vis
Polski ka
Português capa peixe
Русский ка кэй рыба рыба
Српски ča čapa če će ka ka ka ka ko ko ка
Svenska
ไทย ปลา เค
Tagalog key
Türkçe ke
Oʻzbekcha baliq
中文
ZH-TW

Ví dụ

“Ca này nặng đấy!”

This case is a serious one!

“Đã có 5 ca tử vong.”

There have been five fatal cases.

“tan ca”

to finish one's shift

“cà dầm tương”

a type of egglant (cà bát) soaked in a local soy sauce

“Cá heo và cá voi không phải là cá.”

Dolphins and whales aren't fish.

“Nuôi cá cảnh.”
“Đánh bắt cá.”
“Năm chắn ba cạ.”
“Màu tím hoa cà.”
“Cà dầm tương.”
“Rót nước vào ca.”
“Uống một ca nước.”
“Một ngày làm ba ca.”
“Làm ca đêm.”
“Giao ca.”
“Năng suất của toàn ca.”
“Ca cấp cứu.”
“Mổ hai ca.”
“Ca Huế.”
“Bài ca vọng cổ.”
“Sáng tác thơ, ca, hò, vè.”
“Thuê mấy chiếc xe ca đi đón dâu.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ca được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free