HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of núi | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[nuj˧˦]/

Định nghĩa

  1. Mớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi giẻ rách.
  2. Dạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp.

Ví dụ

“(một ngọn) núi cao”

a high mountain

“một núi đồ”

a mountain of clothes/laundry

“nui xào bò”

stir-fried macaroni with beef

“Đồi núi nhấp nhô.”
“Vượt núi băng sông.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See núi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course