Meaning of núi | Babel Free
/[nuj˧˦]/Định nghĩa
- Mớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi giẻ rách.
- Dạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp.
Ví dụ
“(một ngọn) núi cao”
a high mountain
“một núi đồ”
a mountain of clothes/laundry
“nui xào bò”
stir-fried macaroni with beef
“Đồi núi nhấp nhô.”
“Vượt núi băng sông.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.