Nghĩa của núi lửa | Babel Free
[nuj˧˦ lɨə˧˩]Từ tương đương
Ví dụ
“Volcan … Núi lửa ; hỏa diệm sơn.”
Volcano … Núi lửa ; hỏa diệm sơn.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free