Meaning of hiệp | Babel Free
/[hiəp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao.
- . Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, ở giữa có nghỉ; như đợt.
- . x. hợp2 (ng. I).
Ví dụ
“Hiệp thợ mộc.”
“Phải bốn hiệp thợ làm trong ba ngày.”
“Mỗi trận đấu chia làm hai hiệp.”
“Thắng cả năm hiệp.”
“Gà gáy hiệp nhất.”
“Đổ bêtông hiệp thứ hai.”
“Vậy là hiệp một của trận đấu đã được bắt đầu. (bóng đá)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.