Meaning of tước | Babel Free
/[tɨək̚˧˦]/Định nghĩa
- Chồi non hoặc lộc của cây.
- Danh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn.
Ví dụ
“Do đó theo Phan Huy Lê Đông Lĩnh hầu là tước của ông Đặng Tiến Đông, chứng minh rằng tên ông chính là Đông.”
According to Phan Huy Lê, the fact that Đặng Tiến Đông's title was Đông Lĩnh Marquis therefore proves that his name was indeed Đông.
“Phong tước hầu.”
“Đâm chồi nảy tược.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.