HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of da | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[zaː˧˧]/

Định nghĩa

  1. . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai.
  2. phần ngoài của con người hay động vật
  3. Bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ.
  4. Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc.
  5. Hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có tuyết.
  6. Tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép, thường là một lời chào.
  7. . Vâng.

Từ tương đương

English hide ok yes

Ví dụ

“da đầu”

scalp

“- Ông ở dà (nhà) khôông đi chơi mô à? - Biết chơi chiếc với ai, đèng (đành) ở dà rứa thôi rọ!”

- Are you just gonna stay at home and not hang out anywhere? - I can't think of anyone to hang out with, so i guess i'm just gonna stay at home!

“no dạ”

to have a full stomach

“ghi vào trong dạ”

to take to heart

“quần áo dạ”

flannel clothing

“chăn dạ”

flannel blanket

“Da mặt tôi hay bị nhờn”
“No dạ.”
“Người yếu dạ.”
“Bụng mang dạ chửa.”
“Sáng dạ.”
“Ghi vào trong dạ.”
“Mặt người dạ thú.”
“Thay lòng đổi dạ.”
“Thuyền ơi, có nhớ bến chăng? Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền (ca dao).”
“Quần áo dạ.”
“Chăn dạ.”
“(- Nam ơi! ) - Dạ!”
“Dạ, thưa bác, mẹ cháu đi vắng.”
“(- Con ở nhà nhé! ) - Dạ.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See da used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course