Meaning of Dạ đài | Babel Free
/za̰ːʔ˨˩ ɗa̤ːj˨˩/Định nghĩa
- Đài đêm tối, nghĩa bóng là cõi chết.
- Chỉ nơi âm phủ.
- Xem Suối vàng, Cửu tuyền, Cửu nguyên
- Vân Tiên.
- Đã đành xuống chốn dạ đài gặp nhau.
- Lục Cơ (Tấn).
- . Kiều.
Ví dụ
“'''Dạ đài”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.