Meaning of dạ dày | Babel Free
/[zaː˧˨ʔ zaj˨˩]/Định nghĩa
Bộ phận của ống tiêu hóa ở động vật có xương sống, hình túi, dày, nằm giữa thực quản và tá tràng, nhận và chứa thức ăn trong thời gian nhất định, co bóp xáo trộn thức ăn.
Từ tương đương
English
stomach
Ví dụ
“Con đường ngắn nhất đến trái tim người đàn ông là đi qua dạ dày.”
The shortest way to a man's heart is through his stomach.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.