Nghĩa của khoan | Babel Free
[xwaːn˧˧]Ví dụ
“Bản hợp đồng có ba khoản.”
“Điều khoản.”
“Lạc khoản.”
“Khoản phụ cấp.”
“Bồi khoản.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free