HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of khôn | Babel Free

Adjective CEFR B1 Frequent
/[xon˧˧]/

Định nghĩa

  1. Mắc vào hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm.
  2. Có khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làm và thái độ không nên có.
  3. Quân Pháp bị khốn ở Điện Biên Phủ.

Ví dụ

“Thằng bé rất khôn.”
“Khôn lỏi.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See khôn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course