Meaning of khôn | Babel Free
/[xon˧˧]/Định nghĩa
- Mắc vào hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm.
- Có khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làm và thái độ không nên có.
- Quân Pháp bị khốn ở Điện Biên Phủ.
Ví dụ
“Thằng bé rất khôn.”
“Khôn lỏi.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.