HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nghe | Babel Free

Verb CEFR A1 Common
/[ŋɛ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác.
  2. Nghiêng mắt mà nhìn.
  3. Nhìn qua.
  4. Dùng tai chú ý để có thể nghe.
  5. Cho là đúng và làm theo lời.
  6. Nghe có thể đồng ý, có thể chấp nhận được.
  7. Có cảm giác thấy.

Ví dụ

“Nó chẳng bao giờ nghe tôi cả.”

She never listens to me.

“Mày hư quá! Chẳng nghe mẹ gì cả!”

You're so naughty! You never listen to your mother!

“Nghe hay vãi!”

Sounds super cool!

“Sau mấy tiếng còi un un dữ dội nghe như tiếng gầm của một thứ lợn rừng kỳ quái, chiếc xe chờ ba phút thì có một tên gia nhân chạy ra mở toang hai cánh cửa sắt, đón xe từ từ vào sân.”

After several fierce sounds of the horn sounding like the roaring of some kind of monstrous wild boar, the car waited three minutes for a servant to run outside, pull the iron gate wide open, and let the car slowly into the yard.

“Quái, sao cứ nghe mùi thum thủm?”

Weird, I think I'm smelling a fart.

“Nhà ai vừa chín quả đầu. / Đã nghe gió thổi vườn sau thơm lừng.”

Who has freshly ripe fruit? / Smelling the delicious aroma carried by the wind.

“nghé mắt nhòm qua khe cửa”

to peek through the crack in the door

“Nghe có tiếng gõ cửa.”
“Không nghe thấy gì cả.”
“Nghe nói rằng...”
“Điều tai nghe mắt thấy.”
“Lắng nghe.”
“Nghe lời.”
“Bảo không nghe.”
“Anh nói thế khó nghe lắm.”
“Bài báo viết nghe được.”
“Nghe trong người dễ chịu.”
“Mồ hôi thấm vào miệng nghe mằn mặn.”
“Nghe có mùi thối.”
“Khách đà lên ngựa, người còn nghé theo (Truyện Kiều)”
“Nghé xem mấy đứa trẻ đang làm gì.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nghe used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course