HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of đường | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[ʔɗɨəŋ˨˩]/

Định nghĩa

  1. Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường.
  2. Cái cối giã gạo của người Mường, có thể được coi là nhạc cụ vì nó có thể phát ra vài âm và phục vụ được cho nhu cầu giải trí.
  3. Lối đi (nối liền nơi này với nơi khác nói chung).
  4. Cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện chuyển tải.
  5. Cách tiến hành hoạt động.
  6. Miền, trong quan hệ với miền khác.
  7. Hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục.
  8. Vạch, vệt do vật chuyển động tạo nên.
  9. Cơ quan có chức năng truyền, dẫn thải của cơ thể.
  10. Mặt nào đó trong đời sống.

Từ tương đương

English road street sugar

Ví dụ

“lên đường”

to set out; to be on the road

“Ở Thành phố Hồ Chí Minh có bốn đường mang tên người Pháp: Alexandre de Rhodes, Pasteur, Calmette và Yersin.”

There are four streets in Ho Chi Minh City named after Frenchmen: Alexandre de Rhodes, Pasteur, Calmette and Yersin.

“Tôi đang mơ màng, thì trước mắt tôi hiện ra cảnh tượng một cánh đồng cát, màu xanh biếc, cạnh bờ biển; trên vòm trời xanh đậm, treo lửng lơ một vừng trăng tròn vàng thắm. Tôi nghĩ bụng: đã gọi là hy vọng thì không thể nói đâu là thực, đâu là hư. Cũng giống như những con đường trên mặt đất; kỳ thực, trên mặt đất vốn làm gì có đường. Người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

I was pondering, and then there was this deep-green sandy beach in front of me; and a golden full moon hanging in the blue sky. I thought to myself: you can’t really tell what’s real and what’s not about hope. Kind of like roads; if you think about it, there used to be no such thing as a road. Only when people have passed by back and forth enough times, roads start to form.

“đường đời”

life path

“đường chân trời”

skyline

“đường xuôi”

the lowland

“đường tiêu hóa”

digestive tract

“ngọt như đường”
“đường mía”
“đường đi vào làng”
“đường ô tô”
“đường ống nước”
“đường điện”
“đường làm ăn”
“đường đi nước bước”
“lên đường ngược làm ăn”
“đường thẳng”
“đường cong”
“đường cày”
“đường đạn”
“bệnh đường ruột”
“đường hô hấp”
“đời riêng có nhiều đường rắc rối”
“đường tình duyên trắc trở”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See đường used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course