Meaning of riêng | Babel Free
/[ziəŋ˨˩]/Định nghĩa
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
Ví dụ
“Nấu thịt chó cần phải có riềng.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.