quỷ
Định nghĩa
- Cây hướng dương.
- Ngôi thứ mười trong mười can.
- "Quy bản" nói tắt.
- Quái vật vô hình do mê tín tưởng tượng ra, hay ám ảnh, làm hại người.
- Số tiền bạc thu góp lại để dùng làm việc gì.
- Chất chỉ thị màu dùng trong hoá học, gặp dung dịch a-xít thì có màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì có màu xanh.
- Thời gian ba tháng một, bắt đầu từ tháng Giêng, tháng Tư, tháng Bảy hoặc tháng Mười.
- Con rùa.
- Người có tật xấu ở mức độ rất trầm trọng.
- Vàng đập thành lá rất mỏng để thếp đồ gỗ như câu đối, hoành phi.
- Sang.
- Có giá trị cao.
Từ tương đương
40 more languages
Catalàagenollar-se
Cymraegpenlinio
Esperantogenui
Eestipõlvitama
Euskarabelaunikatu
فارسیزانو زدن
עבריתכרע
Íslenskakrjúpa
ქართულილაკმუსი
ភាសាខ្មែរលុត
Kurdîturnusol
Latinagenuflecto
മലയാളംമുട്ടുകുത്തുക
မြန်မာဒူးထောက်
Românăîngenunchea
ไทยคุกเข่า
Tagalogluhod
Українськалакмус
Ví dụ
“nghịch như quỷ”
very mischievous, very naughty, like ghosts / fiends
“nhất quỷ, nhì ma, thứ ba học trò”
Ghosts [rank] first, fiends second, students third [in mischievousness]
“thành tích quý 1”
first quarter achievements
“nhân viên của quý”
employee of the quarter
“Cao quy.”
“kim quy”
“Hoa quỳ.”
“Giáo sư hoá học dùng quỳ để cho học sinh phân biệt được a-xít và dung dịch kiềm.”
“Ở cạnh nhà ông thợ quỳ, phải nghe tiếng búa đập suốt ngày.”
“Khác màu kẻ quý người thanh (Truyện Kiều)”
“Của quý.”
“Con quỷ”
“Thằng bé quỷ quá.”
“Nghịch như quỷ sứ.”
“Quỹ tiết kiệm.”
“Quỹ công đoàn.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free