HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of khá | Babel Free

Adjective CEFR A2 Common
/[xaː˧˦]/

Định nghĩa

  1. Ở mức độ tương đối cao.
  2. Trgt Đáng; Nên.

Ví dụ

“tốt nghiệp loại khá”

to graduate cum laude

“Trải phong trần mới tỏ khá, hèn (BNT)”
“Cháu đỗ vào loại khá.”
“Cần phải có một nền kinh tế khá (Hồ Chí Minh)”
“Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng. (Lê Thánh Tông)”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See khá used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course