Meaning of khá | Babel Free
/[xaː˧˦]/Định nghĩa
- Ở mức độ tương đối cao.
- Trgt Đáng; Nên.
Ví dụ
“tốt nghiệp loại khá”
to graduate cum laude
“Trải phong trần mới tỏ khá, hèn (BNT)”
“Cháu đỗ vào loại khá.”
“Cần phải có một nền kinh tế khá (Hồ Chí Minh)”
“Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng. (Lê Thánh Tông)”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.