Meaning of sóc | Babel Free
/[sawk͡p̚˧˦]/Định nghĩa
- Thú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn quả hạt và búp cây.
- Vệt màu chạy ngang hoặc dọc trên mặt vải hoặc bề mặt một số vật.
- Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở vùng dân tộc thiểu số Khmer tại Nam Bộ, tương đương với làng.
Ví dụ
“Vải kẻ sọc.”
“Quả dưa sọc đen trắng.”
“Nhanh như sóc.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.