HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sóc | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[sawk͡p̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Thú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn quả hạt và búp cây.
  2. Vệt màu chạy ngang hoặc dọc trên mặt vải hoặc bề mặt một số vật.
  3. Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở vùng dân tộc thiểu số Khmer tại Nam Bộ, tương đương với làng.

Từ tương đương

English Shock village

Ví dụ

“Vải kẻ sọc.”
“Quả dưa sọc đen trắng.”
“Nhanh như sóc.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sóc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course