HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của mặt | Babel Free

Danh từ CEFR A1 Common
[mat̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật.
  2. Loại nước sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, làm từ cây mía, theo phương pháp thủ công.
  3. X.
  4. Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ.
  5. Chất có vị ngọt do các tuyến ở đáy một số loài hoa tiết ra.
  6. Vụn nhỏ của gỗ, sắt, đá, v. V. rơi ra khi cưa, giũa, đập.
  7. Người.
  8. Mật ong, nói tắt.
  9. Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên.
  10. Nước màu xanh vàng, có vị đắng do gan tiết ra để tiêu hoá các chất mỡ.
  11. Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu.
  12. Túi mật, nói tắt.
  13. Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác.

Từ tương đương

Azərbaycanca itkin
Беларуская адсутны
Català defunció
Magyar óralap
Հայերեն պակաս վախճան
한국어 문자반
Kurdî bîle mat
Latina absens
ລາວ ຕາ ຕາ
Македонски бројчаник
മലയാളം മരണം
Bahasa Melayu ain hilang mata tertinggal
မြန်မာဘာသာ ဒိုင်ခွက် မျက်စိ
Română dispărut
Shqip humbur
Svenska bortgång försvunnen saknad urtavla
Kiswahili bonyeza
Türkçe bal eksik göz kayıp od ot
اردو لاپتہ
Tiếng Việt chết cưng quá đỗi Thiệu
中文 蜂蜜
ZH-TW 蜂蜜

Ví dụ

“về nhiều mặt”

in many aspects

“nước mắt”

tear

“Thắng mật nấu kẹo lạc.”
“Đường mật.”
“Ong hút mật.”
“Nuôi ong lấy mật.”
“Gan tiết mật.”
“Mua cái mật gấu.”
“bọ mạt.”
“Mạt cưa.”
“Mạt sắt.”
“Đá mạt.”
“Các vị thuốc được tán mạt (tán cho thành vụn nhỏ).”
“Mặt mụ ta dài như mặt ngựa.”
“Mặt ngây thơ, hồn nhiên.”
“Mặt buồn rười rượi.”
“Mặt sáng sủa khôi ngô.”
“Mặt sứa gan lim.”
“Ba mặt một lời.”
“Toàn những mặt quen.”
“Mặt to tai lớn.”
“Mặt bàn.”
“Mặt đồng hồ.”
“Mặt bên.”
“Mặt đáy.”
“Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem mặt được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free