Nghĩa của mắt cá | Babel Free
[mat̚˧˦ kaː˧˦]Định nghĩa
Mẩu xương lồi hai bên của cổ chân.
Từ tương đương
Ví dụ
“mắt cá chân”
malleolus
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free