Meaning of mặt bằng | Babel Free
/[mat̚˧˨ʔ ʔɓaŋ˨˩]/Định nghĩa
- Khu đất dùng để xây dựng.
- Diện tích nhà, xưởng dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh.
- Mức ngang nhau chung cho một khu vực, một lĩnh vực.
Ví dụ
“giải phóng mặt bằng”
land clearance
“CHO THUÊ MẶT BẰNG”
PROPERTY FOR LEASE
“diện tích mặt bằng là 200 hecta”
“cho thuê mặt bằng sản xuất”
“mặt bằng của cửa hàng rất nhỏ”
“mức lương cao hơn so với mặt bằng”
“mặt bằng dân trí”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.