Meaning of ngã | Babel Free
/[ŋaː˧˧]/Định nghĩa
- Quốc gia rộng nhất thế giới tính đến hiện tại, trải dài từ châu Âu đến châu Á.
- Tức Hằng Nga, còn dùng để chỉ Mặt Trăng.
- Một tên dành cho nữ từ tiếng Trung Quốc
- Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau.
- Đường đi theo một hướng nào đó.
- Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng.
- Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ~.
- Chất cấu tạo nên ngà voi.
Ví dụ
“ngã ba”
a three-way intersection; a fork
“ngã tư”
a crossroads
“ngã tư Bảy Hiền”
the Bảy Hiền crossroads
“ngã năm Chuồng Chó”
the "Dog Cage" five-way intersection
“ngã sáu Cộng Hoà”
the Cộng Hoà six-way intersection
“Gương nga vằng vằng đầy song, vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân (Truyện Kiều)”
“Một mình lặng ngắm bóng nga (Truyện Kiều)”
“Ăn cơm nhà vác ngà voi. (tục ngữ)”
“Đũa bằng ngà.”
“Trong như ngọc, trắng như ngà. (tục ngữ)”
“Ngã năm.”
“Ngã ba sông.”
“Đứng trước ngã ba cuộc đời.”
“Thanh ngã.”
“Dấu ngã.”
“Đường chia theo mấy ngả.”
“Chia tay mỗi người mỗi ngả.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.