Meaning of ngã ba | Babel Free
/ŋaʔa˧˥ ɓaː˧˧/Định nghĩa
- Chỗ một con đường đi ra ba ngả hoặc là ba con đường, nhánh gặp nhau ở một chỗ này đó.
- Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác.
Từ tương đương
Ví dụ
“Ngã ba lịch sử.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.