Meaning of ngái | Babel Free
/[ŋaːj˧˧]/Định nghĩa
- Điều làm khuôn phép cho cách xử thế.
- Ghế có tựa và tay vịn để vua ngồi trong các buổi chầu.
- Con bướm do con tằm biến thành.
- Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
- Loài cây cùng họ với sung, lá có lông cứng, thường dùng để ủ mốc tương.
- Loài cây thuộc loại nghệ, lá lớn, củ lớn.
- Nơi để linh vị thờ tổ tiên, có tay ngai như ghế vua ngồi.
- Lông mày đẹp.
- Ngôn ngữ của dân tộc Ngái.
Ví dụ
“19th century, Nguyễn Đình Chiểu, Tale of Lục Vân Tiên, line 1212 它結情渚訴情 Ngãi đà kết ngãi, tình chưa tỏ tình Our bond of rectitude is just freshly bound; our [mutual] affection is not even manifested yet.”
“Tham vàng bỏ ngãi. (tục ngữ)”
“Mắt phượng mày ngài. (tục ngữ)”
“Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.