HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hấp | Babel Free

Verb CEFR A2 Frequent
/[həp̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Làm chín thức ăn bằng hơi nóng.
  2. Tiêu diệt vi trùng bằng hơi nóng.
  3. Làm cho màu ăn vào vải sợi.
  4. Tẩy giặt, làm cho sạch len, dạ.

Ví dụ

“hấp bánh bao”

to steam bao buns

“hạp/hợp nhau”

to get along

“Hấp bánh bao.”
“Hấp cá lóc.”
“Bông băng đã hấp.”
“Hấp len.”
“Hấp sang màu khác cho đẹp.”
“Hấp chiếc áo dạồ.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hấp used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course