Meaning of hấp | Babel Free
/[həp̚˧˦]/Định nghĩa
- Làm chín thức ăn bằng hơi nóng.
- Tiêu diệt vi trùng bằng hơi nóng.
- Làm cho màu ăn vào vải sợi.
- Tẩy giặt, làm cho sạch len, dạ.
Ví dụ
“hấp bánh bao”
to steam bao buns
“hạp/hợp nhau”
to get along
“Hấp bánh bao.”
“Hấp cá lóc.”
“Bông băng đã hấp.”
“Hấp len.”
“Hấp sang màu khác cho đẹp.”
“Hấp chiếc áo dạồ.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.