Nghĩa của hát | Babel Free
[haːt̚˧˦]Định nghĩa
- Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hắt hoặc hờ.
- Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con.
- Quả khô của một số cây lương thực.
- Vật có hình giống như hạt gạo, hạt ngô.
- Lượng nhỏ chất lỏng có hình giống như hạt gạo, hạt ngô.
- . Hạt cơ bản (nói tắt).
- Đơn vị hành chính thời trước, lớn hơn phủ, huyện.
- Đơn vị quản lí của một số ngành.
- Đơn vị của giáo hội, nhỏ hơn địa phận và gồm một số xứ.
Từ tương đương
Ví dụ
“hạt bụi”
a dust speck
“hạt đậu”
a bean
“hạt dẻ”
a chestnut
“hạt giống”
a seed
“hạt cải dầu”
rapeseed
“hạt điều”
cashew nut
“hạt điều màu”
annatto seed
“Gieo hạt cải.”
“Hạt giống.”
“Hạt thóc.”
“Bắp ngô mẩy hạt.”
“Hạt muối.”
“Hạt sạn.”
“Chuỗi hạt.”
“Mưa nặng hạt.”
“Không còn hạt nước nào.”
“Hạt kiểm lâm.”
“Hạt giao thông (gồm nhiều cung).”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free