HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của hát | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[haːt̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hắt hoặc hờ.
  2. Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con.
  3. Quả khô của một số cây lương thực.
  4. Vật có hình giống như hạt gạo, hạt ngô.
  5. Lượng nhỏ chất lỏng có hình giống như hạt gạo, hạt ngô.
  6. . Hạt cơ bản (nói tắt).
  7. Đơn vị hành chính thời trước, lớn hơn phủ, huyện.
  8. Đơn vị quản lí của một số ngành.
  9. Đơn vị của giáo hội, nhỏ hơn địa phận và gồm một số xứ.

Từ tương đương

العربية إِتْش ها
Bosanski aga h ha ха
Català deganat hac
Čeština děkanát zpívat
Cymraeg aetsh
Deutsch ha hat quinkelieren singen
Esperanto ho
Español hache
Gaeilge héis
Gàidhlig ceileir or
Galego hache
ʻŌlelo Hawaiʻi
Hrvatski aga h ha ха
Magyar
Bahasa Indonesia ha
Íslenska
日本語 えいち
한국어 에이치
Latina decanatus ha hio sono
Latviešu
Bahasa Melayu hec
Nederlands decanaat haa zingen
Português agá cantar
Српски aga h ha ха
Svenska ha kontrakt
ไทย เอช เฮช
Tagalog atse eyts
Tiếng Việt ca giáo hạt hồ hót
中文 唱歌
ZH-TW 唱歌

Ví dụ

“hạt bụi”

a dust speck

“hạt đậu”

a bean

“hạt dẻ”

a chestnut

“hạt giống”

a seed

“hạt cải dầu”

rapeseed

“hạt điều”

cashew nut

“hạt điều màu”

annatto seed

“Gieo hạt cải.”
“Hạt giống.”
“Hạt thóc.”
“Bắp ngô mẩy hạt.”
“Hạt muối.”
“Hạt sạn.”
“Chuỗi hạt.”
“Mưa nặng hạt.”
“Không còn hạt nước nào.”
“Hạt kiểm lâm.”
“Hạt giao thông (gồm nhiều cung).”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem hát được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free