HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ho | Babel Free

Verb CEFR A2 Frequent
/[hɔ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Bật hơi ra từ trong phổi, trong cổ, đến mức phát thành tiếng.
  2. Phòng chừng.
  3. Cất lên câu.
  4. Cất tiếng cao, to, thành lời rất ngắn gọn để ra lệnh, thúc giục hoặc biểu thị yêu cầu, quyết tâm, v.v...
  5. Giúp đỡ.
  6. Cho quần áo hoặc tơ, sợi vào nước có pha bột để cho cứng.
  7. Đưa vào gần nơi toả nhiệt cho khô, cho nóng lên.
  8. Gọi to.
  9. Giữ gìn.
  10. Nhúng quần áo vào nước có pha chất xanh nhạt.
  11. Rủ nhau; Động viên nhau.
  12. Đòi hỏi (thtục).

Ví dụ

“hờ chồng”

to mourn the death of one's husband

“Hồ sợi trước khi dệt.”
“áo sơ-mi hồ lơ”
“Bị ho và sốt.”
“Thuốc chữa ho.”
“Bên nam hò trước, bên nữ hò sau.”
“Gọi như hò đò. (tục ngữ)”
“Già trẻ, lớn bé hò nhau ra đồng (Nguyễn Khải)”
“Mấy cậu ấy đến để hò ăn.”
“Hờ kẻ gian.”
“Hơ quần áo cho khô.”
“Hơ tay cho đỡ cóng.”
“Hô xung phong.”
“Hô khẩu hiệu.”
“Hô người đến bắt.”
“Đẩy hộ tôi một tay.”
“Hộ đê.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ho used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course