Nghĩa của hô hào | Babel Free
[ho˧˧ haːw˨˩]Định nghĩa
Kêu gọi vào một việc chung.
Từ tương đương
Ví dụ
“[…] khi tác giả hô hào các nhà văn hóa chất nặng thêm trên vai mình gánh nặng của sử học,[…]”
[…] when the author calls on cultural anthropologists to shoulder more of the burden of historical studies, […]
“Hô hào nhân dân đi chống úng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free