Meaning of hấp phụ | Babel Free
/həp˧˥ fṵʔ˨˩/Định nghĩa
Hoạt động của chất rắn hay chất lỏng tích luỹ những chất từ các dung dịch hay các chất khí lên trên bề mặt của nó.
Từ tương đương
Ví dụ
“Ứng dụng phương pháp hấp phụ trong xử lý nước thải.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.