hất hàm
Định nghĩa
to jerk the chin so as to signal an occurrence or command, otherwise to display arrogance
Ví dụ
“Tôi […] hất hàm ra lệnh cho anh em tiến vô.”
I jerked my chin to order my comrades to come in.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free