Meaning of siêu | Babel Free
/[siəw˧˧]/Định nghĩa
- Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc.
- Binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém. Đồng nghĩa với siêu đao.
Ví dụ
“đun một siêu nước đặng tiếp khách”
plug a water kettle in to serve something for one's guest.
“Siêu sắc thuốc.”
“Đun siêu nước.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.