Meaning of keo | Babel Free
/[kɛw˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Thanh bằng tre hay gỗ từ nóc nhà xuôi xuống đỡ các đòn tay hay xà gỗ.
- Thức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành viên, thành miếng, thành thỏi.
- Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để cắt (cắt giấy, vải, tóc, tấm kim loại, hoặc để phẫu thuật, tỉa cây, ...).
- Bọ của một loài bướm ăn hại lúa.
- Loài vẹt đầu đỏ.
- Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ.
- Cuộc đấu tranh.
- Loài cây nhỡ thuộc họ đậu, có thể trồng làm rào giậu.
- Chất dính bằng nhựa cây hoặc nấu bằng da trâu bò.
Ví dụ
“bánh kẹo”
"bánh" and "non-bánh" candy; confectionery
“dính như keo”
as sticky as glue
“Thua keo này bày keo khác.”
If you lose this round, you fight another round.
“Chọn gỗ làm kèo nhà.”
“Kẹo lạc, kẹo vừng chỉ để bán cho khách qua đường (Nguyên Hồng)”
“Đánh một keo đu.”
“Vật nhau ba keo.”
“Hỏng keo này bày keo khác. (tục ngữ)”
“Tay cầm cái kéo, con dao, chọc trời, vạch đất lấy nhau phen này. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.