Meaning of đâu | Babel Free
/[ʔɗəw˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.
- Phần trên cùng của cơ thể con người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác.
- Miếng gỗ kê chân chống rường, ở mái nhà cổ truyền.
- Đầu của con người, coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức.
- Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán.
- Trụ con xây hai bên đầu nóc nhà gạch.
- Đậu mùa (nói tắt).
- Phần có tóc mọc ở trên đầu con người; tóc (nói tổng quát).
- Đơn vị đo thể tích khối đất làm được (khoảng nửa mét khối).
- Phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật.
- Dụng cụ đong lường hạt rời, như ngô, gạo, làm bằng gỗ.
- Phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian.
- Phần ở tận cùng, giống nhau ở hai phía đối lập trên chiều dài của một vật.
- Vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị để tính bình quân về người, gia súc, đơn vị diện tích.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc, nói chung.
- Đầu video (nói tắt).
Ví dụ
“hai đầu cầu”
the two ends of the bridge
“Cùng mắc võng trên rừng Trường Sơn, Hai đứa ở hai đầu xa thẳm. Đường ra trận mùa này đẹp lắm ! Trường Sơn Đông nhớ Trường Sơn Tây.”
Hanging our hammocks in the woods of Trường Sơn Both of us are, at the farthest ends. The roads to the battlefield look so nice this season! Here I am in East Trường Sơn missing you in West Trường Sơn.
“đầu đĩa”
a disc player
“đầu băng”
a VHS player
“Vấn đề đau đầu.”
“Cứng đầu.”
“Gãi đầu gãi tai.”
“Chải đầu.”
“Mái đầu xanh.”
“Đầu bạc.”
“Đầu máy bay.”
“Trên đầu tủ.”
“Sóng bạc đầu.”
“Chị Lan từ trong buồng đi ra, khệ nệ ôm cái thúng quần áo đặt lên đầu phản.”
“Đi từ đầu tỉnh đến cuối tỉnh.”
“Nhà ở đầu làng.”
“Đầu mùa thu.”
“Những ngày đầu tháng.”
“Hai bên đầu cầu.”
“Nắm một đầu dây.”
“Trở đầu đũa.”
“Rồi hai ông hằm hằm túm lấy đầu thừng, sền sệt điệu anh Dậu xuống thềm.”
“Hàng ghế đầu.”
“Lần đầu.”
“Tập đầu của bộ sách.”
“Đếm lại từ đầu.”
“Dẫn đầu.”
“Sản lượng tính theo đầu người.”
“Mỗi lao động hai đầu lợn.”
“Tăng số phân bón trên mỗi đầu mẫu.”
“Đầu máy khâu.”
“Đầu video.”
“Đầu đọc.”
“Đầu câm.”
“Đầu đa hệ.”
“Cối xay đậu.”
“Một bìa đậu.”
“Lên đậu.”
“Chủng đậu.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.