Nghĩa của mợ | Babel Free
[mɔ˧˧]Định nghĩa
- Bọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa.
- Đống đất.
- Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai.
- Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim.
- Phần bẹ rộng ở lá cau, bọc lấy thân cau.
- Ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết.
- Mười vạn.
- Loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ.
- Nhạc khí gõ làm bằng tre, gỗ, lòng rỗng, dùng để điểm nhịp, đệm nhịp hay để báo hiệu, phát hiệu lệnh.
- Như mồ
- Công trình xây dựng tựa vào nền đường để đỡ gầm cầu.
- D, đ. 1. Vợ của cậu.
- Tên gọi của tự mẫu m. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là e-mờ hoặc em-mờ (hiếm dùng).
- Cây bụi nhỏ mọc hoang, lá to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụm ở ngọn, nhị thò ra ngoài.
- Tập hợp những tế bào cùng thực hiện một nhiệm vụ sinh lý.
- Như mơ lông
- Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim.
- Thầy cúng ở miền ngược.
- Tập hợp gồm một số vật cùng loại được gộp lại thành đơn vị.
- Chất béo ở trong cơ thể người và động vật.
- buổi chiều
- Người cùng đinh chuyên đánh mõ rao việc làng thời trước (hàm ý coi khinh).
- Vợ các cậu ấm thời xưa.
- Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn.
- Số lượng tương đối nhiều những vật, những thứ cùng loại (thường bị coi là ít có giá trị) nhưng khác nhau nhiều và ở tình trạng lộn xộn, không có trật tự (hàm ý chê).
- Dầu nhờn dùng bôi vào máy để chống gỉ hoặc để cho máy chạy được trơn.
- Từ người chồng dùng để gọi vợ.
- Từ con dùng để gọi mẹ.
- Từ bố mẹ chồng dùng để gọi nàng dâu.
Từ tương đương
Български
сланина
Bosanski
bu
ciči
dim
em
laški
ma
mama
mami
me
mu
salo
slanina
stara
stara
stara
u
u
ume
мама
сало
сланина
Cymraeg
em
Deutsch
abtreiben
aufklappen
diffus
eröffnen
Holzfisch
Mami
Mum
Mutti
nebulös
öffnen
Salo
schwammig
Schwiegertante
Spatha
undeutlich
unklar
unscharf
verschwommen
Ελληνικά
μαμά
English
aunt-in-law
beak
bill
Blurry
dim
dream
Em
fat
feel
Grave
Grease
mine
mom
mother
open up
peck
salo
Shrine
Spathe
tissue
tomb
Trap
ume
wooden fish
Suomi
äippä
äiskä
äm
ämmä
EM
epäselvä
epätarkka
hämärä
läski
mami
mutsi
neliö
puukala
salo
samea
spatha
sumea
sumeta
Français
belle-tante
cadratin
confus
em
em
emme
épanouir
flou
MOM
ouvrir
ouvrir
ouvrir le feu
s'ouvrir
s’épancher
s’ouvrir
salo
spathe
spathé
tante par alliance
ʻŌlelo Hawaiʻi
mū
עברית
מטושטש
Hrvatski
bu
ciči
dim
em
laški
ma
mama
mami
me
mu
salo
slanina
stara
stara
stara
u
u
ume
мама
сало
сланина
Bahasa Indonesia
ikan kayu
Íslenska
óskýr
ខ្មែរ
ព្រិលៗ
Latina
em
Lietuvių
lašiniai
Македонски
матен
Polski
em
mama
nieostry
otwierać
otwierać się
otworzyć
otworzyć się
rozmazany
rozmyty
sadło
słonina
zamglony
Română
slănină
Slovenčina
sadlo
Slovenščina
slanina
Српски
bu
ciči
dim
đe
em
laški
ma
mama
mami
me
mu
salo
slanina
stara
stara
stara
u
u
ume
мама
сало
сланина
Kiswahili
mzambarau
ไทย
เอ็ม
Українська
са́ло
Ví dụ
“quạt mo”
a fan made from areca spathes
“[…] chiêu Nhất dương chỉ ấy đánh trúng giữa mi tâm y, phá tan Cáp mô công mà y nhiều năm khổ luyện.”
[…] that One-Yang Finger strike hit him right between his eyebrows, breaking the Toad Skill he had been practicing for many years.
“Lạy cậu lạy mợ / Cho cháu về quê”
We beg uncles and aunts / To let us go back home
“thú mỏ vịt”
platypus
“Câm mỏ”
Shut your trap!
“thợ mỏ”
miner
“một mớ việc”
a whole bunch of works
“Nếu kiện về ruộng đất thì Nguyễn mỗ chịu trả lại cho Lê mỗ bao nhiêu thừa đều phải ghi rõ.”
If suing about fields or land, how much Nguyễn such-and-such agrees to return to Lê so-and-so must be clearly written down.
“Mỏ chim.”
“Con sáo mỏ vàng.”
“Mỏ hàn.”
“Mỏ neo.”
“Venezuela có nhiều mỏ dầu.”
“Khai mỏ.”
“Mo cau.”
“Quạt mo.”
“Thầy mo.”
“Hoa mơ lại trắng vườn cam lại vàng (Tố Hữu)”
“San hết các mô rồi đánh luống.”
“Trải bao thỏ lặn, ác tà, ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm (Truyện Kiều)”
“Trăm nghìn vạn mớ để vào đâu (Trần Tế Xương)”
“Mớ rau muống.”
“Dùng gỗ mỡ làm gỗ dán.”
“Mỡ lợn.”
“Còn mấy cân vừa thịt vừa mỡ đây (Nguyên Hồng)”
“Như mèo thấy mỡ. (tục ngữ)”
“Đường trơn như đổ mỡ.”
“Cần bôi mỡ vào vòng bi này.”
“Mộ Nguyễn Thiện Thuật ở Nam Ninh.”
“Mộ khúc: khúc nhạc chiều (serenade).”
“Gõ mõ.”
“Đánh mõ báo động.”
“Rao mõ.”
“Mõ trâu (mõ nhỏ đeo ở cổ con trâu).”
“Mấy đời làm mõ.”
“Thằng mõ.”
“Mợ.”
“Mợ đi chợ nhớ mua quà cho con.”
“Mố cầu.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free