HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cốc | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[kawk͡p̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Động vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối.
  2. Đoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác.
  3. Không chút nào (thtục).
  4. Tập hợp gồm nhiều đồng tiền xếp thành hình trụ.
  5. Chẳng có.

Từ tương đương

English Cormorant cup drink

Ví dụ

“Con cóc là cậu ông trời, Nếu ai đánh cóc thì trời đánh cho.”

The Toad is the Heavenly Lord's boss, If you strike him, the Lord will strike you.

“Cọc rào.”
“Cắm cọc chăng dây.”
“Một cọc tiền xu.”
“Ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan. (tục ngữ)”
“Con cóc nầm nép bờ ao lăm le lại muốn đớp sao trên trời. (ca dao)”
“Há non chi mà sợ cóc chi ai (Phan Vân ái)”
“Cấy thưa thừa thóc, cấy dày cóc được ăn. (tục ngữ)”
“Còng lưng, gục cổ, cóc ai thương (Tú Mỡ)”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cốc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course