Nghĩa của cọc chèo | Babel Free
ka̰ʔwk˨˩ ʨɛ̤w˨˩Định nghĩa
Ví dụ
“Buộc mái chèo vào cọc chèo:.”
“Bố vợ là vớ cọc chèo. (tục ngữ)”
“Tôi với ông ấy là anh em cọc chèo.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free