Meaning of cọc chèo | Babel Free
/ka̰ʔwk˨˩ ʨɛ̤w˨˩/Định nghĩa
- Đoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo.
- Tt. Nói hai người đàn ông đã lấy hai chị em ruột.
Ví dụ
“Buộc mái chèo vào cọc chèo:.”
“Bố vợ là vớ cọc chèo. (tục ngữ)”
“Tôi với ông ấy là anh em cọc chèo.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.