HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cạy | Babel Free

Noun CEFR C2 Standard
/[kaj˧˧]/

Định nghĩa

  1. một loại động vật có vú giống mèo, thuộc Họ Cầy
  2. Dạng khác của cày
  3. Cua sống ở nước lợ, vùng ven biển, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm.
  4. Thị sen (Diospyros lotus)
  5. Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất.
  6. Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt.
  7. Viết tắt của thịt cầy (“thịt chó”)
  8. Vật có thân hình dài như thân cây.
  9. Vật dựng đứng lên.
  10. Kết quả của sự vun đắp.
  11. Cây số nói tắt.
  12. Người trội về một mặt nào.
  13. Lạng vàng.
  14. Mười gói thuốc lá.
  15. Một súc vải.
  16. Đơn vị đo khối lượng vàng, bạc
  17. Đồ thị mà nối hai đỉnh bất kỳ luôn có đường đi duy nhất.

Từ tương đương

Ví dụ

“dao bị lỏng cay”

the blade's tang is loose

“dưới bóng cây”

under the shade of a tree

“Nhà tui cách Sài Gòn cỡ năm chục cây.”

My house is about fifty kilometres from Sài Gòn.

“ăn cây”

to get beaten with a stick

“cây ATM”

an ATM

“giả cầy”

imitation dog meat

“Cây bưởi.”
“Cây xoan.”
“Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.”
“Cây sào.”
“Cây hương.”
“Cây đức chồi nhân.”
“Đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài hơn một trăm cây.”
“Cây sáng kiến.”
“Cây văn nghệ.”
“Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây.”
“Mua hai cây ba số năm.”
“Bán sỉ một lúc năm cây vải.”
“Mắm cáy.”
“Nhát như cáy (hết sức nhút nhát).”
“Một cày, một cuốc, thú nhà quê (Nguyễn Trãi)”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cạy used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course