HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

cạy

Danh từ CEFR C2 Standard
[kaj˧˧]

Định nghĩa

  1. một loại động vật có vú giống mèo, thuộc Họ Cầy
  2. Dạng khác của cày
  3. Cua sống ở nước lợ, vùng ven biển, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm.
  4. Thị sen (Diospyros lotus)
  5. Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất.
  6. Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt.
  7. Viết tắt của thịt cầy (“thịt chó”)
  8. Vật có thân hình dài như thân cây.
  9. Vật dựng đứng lên.
  10. Kết quả của sự vun đắp.
  11. Cây số nói tắt.
  12. Người trội về một mặt nào.
  13. Lạng vàng.
  14. Mười gói thuốc lá.
  15. Một súc vải.
  16. Đơn vị đo khối lượng vàng, bạc
  17. Đồ thị mà nối hai đỉnh bất kỳ luôn có đường đi duy nhất.

Từ tương đương

36 more languages
Afrikaanssiwetkat
العربيةزباد
Bosanskihot
Gàidhligdeiseag
Hrvatskihot
Bahasa Indonesiadedesmusang
ភាសាខ្មែរសំពោច
Malagasyalazy
Te Reo Māorikau
Bahasa Melayuluakmusang
Nederlandsboomcivetkatpremieprijs
Românăzibetă
Српскиhot
Kiswahilingawazabadi
Tagalogalamid
Українськавіверадеревний
Tiếng Việtcốccòngcông cộngkơ nia
Yorùbáẹtà
中文麝香貓
繁體中文麝香貓

Ví dụ

dao bị lỏng cay

the blade's tang is loose

“dưới bóng cây”

under the shade of a tree

“Nhà tui cách Sài Gòn cỡ năm chục cây.”

My house is about fifty kilometres from Sài Gòn.

“ăn cây”

to get beaten with a stick

“cây ATM”

an ATM

“giả cầy”

imitation dog meat

“Cây bưởi.”
“Cây xoan.”
“Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.”
“Cây sào.”
“Cây hương.”
“Cây đức chồi nhân.”
“Đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài hơn một trăm cây.”
“Cây sáng kiến.”
“Cây văn nghệ.”
“Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây.”
Mua hai cây ba số năm.”
“Bán sỉ một lúc năm cây vải.”
“Mắm cáy.”
“Nhát như cáy (hết sức nhút nhát).”
“Một cày, một cuốc, thú nhà quê (Nguyễn Trãi)”

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cạy được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free