Meaning of hú | Babel Free
/[hu˧˦]/Định nghĩa
- . Như hú (thường nói về tiếng còi).
- Kêu to.
- Gọi nhau bằng tiếng to.
Ví dụ
“Còi hú lên.”
The siren wails.
“Không ai nghe tiếng tôi hú gọi cả.”
No-one heard me howling and shouting at all.
“Có gì thì cứ hú tao nha bây.”
If anything turns up, just call me.
“Tai chỉ nghe tiếng hoãng kêu, vượn hú (Nguyễn Huy Tưởng)”
“Vào rừng mỗi người đi một ngả, cuối cùng họ hú nhau về.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.