HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of dính | Babel Free

Verb CEFR A2 Frequent
/[zïŋ˧˦]/

Định nghĩa

  1. . Dinh tê (nói tắt).
  2. Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra.
  3. . Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó.

Ví dụ

“Kẹo ướt dính vào nhau.”
“Dầu mỡ dính đầy tay.”
“Chân dính bùn.”
“Không còn một xu dính túi (kng. ).”
“Có dính vào một vụ bê bối.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See dính used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course