Meaning of dính | Babel Free
/[zïŋ˧˦]/Định nghĩa
- . Dinh tê (nói tắt).
- Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra.
- . Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó.
Ví dụ
“Kẹo ướt dính vào nhau.”
“Dầu mỡ dính đầy tay.”
“Chân dính bùn.”
“Không còn một xu dính túi (kng. ).”
“Có dính vào một vụ bê bối.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.