Meaning of nát | Babel Free
/[naːt̚˧˦]/Định nghĩa
- Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão.
- Không giữ được ở trạng thái tốt, bị hư hỏng đến tồi tệ.
Ví dụ
“Điểm thi của tao nát quá mày ạ!”
Dude, my grade is so terrible!
“Gạo nát.”
“Bị nhàu nát.”
“Đập nát.”
“Giẫm nát.”
“Vò nát tờ giấy.”
“Còn lại toàn đồ nát .”
“Tình hình cơ quan nát bét.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.