Meaning of ép | Babel Free
/[ʔɛp̚˧˦]/Định nghĩa
- Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định.
- Đổ sập bẹp xuống.
- Buộc đối phương theo ý mình bằng sức mạnh nào đó.
- Tan, thua.
- Áp sát vào.
- Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa.
Ví dụ
“ván ép”
plywood
“ép bằng lái xe/tốt nghiệp”
to laminate a driver's licence/diploma
“Ép dầu.”
“Ép mía.”
“Ép địch ra đầu hàng.”
“Ép phải mua ngôi nhà cũ.”
“Ép mình vào tường tránh mưa.”
“Ván ép.”
“Cót ép.”
“Cái giàn hoa đã đổ ẹp.”
“Nằm ẹp xuống.”
“Phen này thì nó ẹp rồi.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.