HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ép | Babel Free

Verb CEFR A2 Frequent
/[ʔɛp̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định.
  2. Đổ sập bẹp xuống.
  3. Buộc đối phương theo ý mình bằng sức mạnh nào đó.
  4. Tan, thua.
  5. Áp sát vào.
  6. Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa.

Ví dụ

“ván ép”

plywood

“ép bằng lái xe/tốt nghiệp”

to laminate a driver's licence/diploma

“Ép dầu.”
“Ép mía.”
“Ép địch ra đầu hàng.”
“Ép phải mua ngôi nhà cũ.”
“Ép mình vào tường tránh mưa.”
“Ván ép.”
“Cót ép.”
“Cái giàn hoa đã đổ ẹp.”
“Nằm ẹp xuống.”
“Phen này thì nó ẹp rồi.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ép used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course