Meaning of đốt | Babel Free
/[ʔɗot̚˧˦]/Định nghĩa
- Dụng cụ dạng que nhọn mũi dùng để thúc và điều khiển trâu bò bằng cách ấn vào mông.
- Ngọn thân hay cành cây còn non.
- Từng lớp nhô lên.
- Đoạn, khúc, thường ngắn và đều giống nhau.
- Phần trên cùng của cây cao; ngọn.
- Mỗi lần xảy ra, nổ ra.
- Từng đứa con trong gia đình (dùng để đếm và thường nói về trẻ đã chết).
Từ tương đương
Ví dụ
“đốt mía ― internode of a sugarcane”
“đốt ngón tay”
phalanx (literally, “finger segment”)
“Đợt sóng”
“Những đợt vỗ tay kéo dài khó dứt (Nguyễn Xuân Sanh)”
“Cho trọng pháo bắn một đợt thứ hai (Nguyễn Đình Thi)”
“Đốt xương.”
“Đốt mía.”
“Tính đốt ngón tay.”
“Sinh được hai đốt nhưng đều mất cả.”
“Đọt ổi.”
“Đọt chuối.”
“Leo lên tận đọt dừa.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.