Meaning of đột phá khẩu | Babel Free
/ɗo̰ʔt˨˩ faː˧˥ xə̰w˧˩˧/Định nghĩa
Chỗ tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng; cửa mở.
Ví dụ
“Đội xung kích băng mình qua đột phá khẩu.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.