HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quản | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[kwaːn˧˦]/

Định nghĩa

  1. Hạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp.
  2. Viên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, thực dân.
  3. Người trong lực lượng vũ trang.
  4. . Quận công (nói tắt).
  5. Đồ mặc che từ bụng trở xuống.
  6. Nhà nhỏ xây ở giữa đồng để tránh mưa nắng.
  7. . Lần làm việc gì đó (thường là việc ăn chơi, thiếu đứng đắn).
  8. Cái phễu.
  9. Món tiền bằng mười tiền cũ.
  10. Kẻ đáng khinh bỉ.
  11. Khu vực hành chính dưới thời phong kiến Trung Quốc đô hộ.
  12. Nói tắt của quần vợt.
  13. Nhà bán cơm bữa, bán nước và quà bánh hay chứa trọ khách đi đường, tiệm giải khát hay hiệu ăn.
  14. Trọng lượng bằng trọng lượng sáu mươi đồng tiền kẽm.
  15. Lá bài hay con cờ.
  16. Đơn vị hành chính ở nội thành thành phố gồm nhiều phường, ngang với huyện.
  17. Số đông, tập thể.
  18. Đơn vị tiền tệ của nước Pháp, tức đồng phrăng (cũ).
  19. Đơn vị hành chính dưới tỉnh, tương đương huyện, ở miền Nam Việt Nam dưới chính quyền Sài Gòn trước.

Từ tương đương

English county Curly Funnel

Ví dụ

“ăn quán”

to eat out at a diner

“quán nước”

a makeshift shop usually set up on the sidewalk, where people can come for cheap non-alcoholic drinks or games of xiangqi

“quán trà”

a tearoom

“quán cà phê”

a cafe

“quán ba”

a bar

“quán cơm/mì/bún/phở/thịt cầy/thịt chó/tiểu hổ/thịt mèo/thịt trâu”

a diner or restaurant where you can have rice/noodles/pho/dog meat/cat meat/water buffalo meat

“quán nhậu”

a diner or restaurant where you can party with hot pots, dog meat or cat meat, and beer or rice alcohol

“quán rượu”

a place where you can drink rice alcohol in wuxia fiction, also rarely known as a tửu điếm, usually depicted as a place where the protagonist can overhear anything about the martial arts world for plot advancement

“Bạn học nấu ăn đi chứ! Cứ ăn quán hoài tiền đâu chịu nổi?”

You should really learn to cook. If you keep eating outside, you won't have any money left!

“quán game/net”

an Internet cafe

“Bẩm quan, con thật tình không biết ạ.”

My Lord, I frankly do not know.

“Xin ông coi một đồng nầy có lỗ vuông giữa, chúng tôi quen xỏ sáu trăm đồng thể ấy cùng nhau, ấy là một quan.”

Look at this penny which has a square hole in the middle, we string six hundred of these together; and these form what we call a quan or bundle.

“Quận 13, Paris”

13th Arrondissement of Paris

“quận lỵ”

county seat

“Quận Cam”

Orange County

“quân bồi”

a jack

“quân mã”

a horse

“quân côn đồ”

a thug

“"quần không đáy"”

"crotchless pants"; skirt

“Tháng tám có chiếu vua ra Cấm quần không đáy người ta hãi hùng Không đi thì chợ không đông Đi thì phải lột quần chồng sao đang! Có quần ra quán bán hàng Không quần ra đứng đầu làng trông quan.”

The monarch issued a decree in the eighth lunar month We're in fear because it bans "crotchless pants" We can't go to the market if we can't get out of our homes Are we supposed to strip our husbands' pants, then? Now we can only make a living if we have pants Or else we'll have to keep looking out for the authorities.

“quần đùi”

shorts; boxers

“quần lửng”

capri pants

“Hồi đó ông ta là quản khố xanh.”
“Cái quặn rót dầu.”
“Quan văn.”
“Quan võ.”
“Quan tổng đốc.”
“Đánh quần”
“Quân với dân như cá với nước (Hồ Chí Minh)”
“Hết phường bán nước, hết quân hại nòi (Xuân Thủy)”
“Cỗ bất có ba mươi hai quân.”
“Quân chi chi.”
“Quân tướng.”
“Quân xe.”
“Chơi một quắn.”
“Làm một quắn.”
“Chia thành nhiều quận, huyện.”
“Quận Giao Chỉ.”
“Ủy ban nhân dân quận.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quản used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course