Meaning of thiên quan | Babel Free
/tʰiən˧˧ kwaːn˧˧/Định nghĩa
- Một mảng sao thuộc chòm sao Tất trong thiên văn Trung Quốc.
- Ngưng bặt hết thảy ngoại cảnh và vọng niệm, chuyên chú vào một đối tượng duy nhất (Chỉ) - đồng thời, sinh khởi trí tuệ chân chính, để quán xét đối tượng duy nhất ấy (Quán) gọi là Chỉ quán, tức chỉ cho hai pháp Định và Tuệ. Còn gọi là Tịch chiếu, Minh tĩnh.
- (nghĩa đen) cổng trời.
Từ tương đương
English
vipassana
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.