HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thiên quan | Babel Free

Noun CEFR B2
/tʰiən˧˧ kwaːn˧˧/

Định nghĩa

  1. Một mảng sao thuộc chòm sao Tất trong thiên văn Trung Quốc.
  2. Ngưng bặt hết thảy ngoại cảnh và vọng niệm, chuyên chú vào một đối tượng duy nhất (Chỉ) - đồng thời, sinh khởi trí tuệ chân chính, để quán xét đối tượng duy nhất ấy (Quán) gọi là Chỉ quán, tức chỉ cho hai pháp Định và Tuệ. Còn gọi là Tịch chiếu, Minh tĩnh.
  3. (nghĩa đen) cổng trời.

Từ tương đương

English vipassana

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thiên quan used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course